zwanzigste
/ˈt͡svant͡sɪçstə/ giọng máy của trình duyệt
zwanzigste nghĩa là thứ hai mươi.
Nghĩa của zwanzigste
Tính từ
- Thứ hai mươi.
Câu ví dụ với zwanzigste
- Mein Geburtstag ist am zwanzigsten Oktober. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222195
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ twentieth
Câu hỏi thường gặp
zwanzigste nghĩa là gì?
zwanzigste (tính từ) nghĩa là thứ hai mươi.