TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zwecks

/tsvɛks/ giọng máy của trình duyệt

zwecks nghĩa là cho, để.

Cũng là một dạng biến đổi của Zweck — Mục tiêu, mục đích.

Nghĩa của zwecks

Giới từ

  1. Cho, để.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ for the purpose of

Câu hỏi thường gặp

zwecks nghĩa là gì?

zwecks (giới từ) nghĩa là cho, để.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.