die/das zweite Person
số nhiều: die zweite Personen · sinh cách: der/des zweiter Person
die/das zweite Person nghĩa là ngôi thứ hai.
Nghĩa của zweite Person
Danh từ · giống cái hoặc trung
- Ngôi thứ hai.
Biến cách của zweite Person (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die/das zweite Person | die zweite Personen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der/des zweiter Person | der zweiter Personen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der/dem zweiter Person | den zweiten Personen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die/das zweite Person | die zweite Personen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ second person
Câu hỏi thường gặp
zweite Person nghĩa là gì?
zweite Person (danh từ) nghĩa là ngôi thứ hai.
zweite Person là der, die hay das?
zweite Person là danh từ giống cái hoặc trung, đi với mạo từ die/das (die/das zweite Person); số nhiều: die zweite Personen.