TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zweiundzwanzig

/ˌt͡svaɪ̯ʊntˈt͡svant͡sɪç/ giọng máy của trình duyệt

zweiundzwanzig nghĩa là hai mươi hai.

Nghĩa của zweiundzwanzig

Số từ

  1. Hai mươi hai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ twenty-two
  • Danh từ twenty-two (number)

Câu hỏi thường gặp

zweiundzwanzig nghĩa là gì?

zweiundzwanzig (số từ) nghĩa là hai mươi hai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.