TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zwirn

danh từ giống đực
/t͡svɪʁn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zwirne · sinh cách: des Zwirnes

der Zwirn nghĩa là chỉ.

Nghĩa của Zwirn

Danh từ · giống đực

  1. Chỉ.

Biến cách của Zwirn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zwirndie Zwirne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zwirnesder Zwirne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zwirnden Zwirnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zwirndie Zwirne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thread; string; yarn; twisted fabric

Câu hỏi thường gặp

Zwirn nghĩa là gì?

Zwirn (danh từ) nghĩa là chỉ.

Zwirn là der, die hay das?

Zwirn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zwirn); số nhiều: die Zwirne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.