TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zwischenstock

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zwischenstöcke · sinh cách: des Zwischenstockes

der Zwischenstock nghĩa là tầng xép.

Nghĩa của Zwischenstock

Danh từ · giống đực

  1. Tầng xép.

Biến cách của Zwischenstock (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zwischenstockdie Zwischenstöcke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zwischenstockesder Zwischenstöcke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zwischenstockden Zwischenstöcken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zwischenstockdie Zwischenstöcke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mezzanine, entresol

Câu hỏi thường gặp

Zwischenstock nghĩa là gì?

Zwischenstock (danh từ) nghĩa là tầng xép.

Zwischenstock là der, die hay das?

Zwischenstock là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zwischenstock); số nhiều: die Zwischenstöcke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.