die Zyanose
số nhiều: die Zyanosen · sinh cách: der Zyanose
die Zyanose nghĩa là chứng xanh tím.
Nghĩa của Zyanose
Danh từ · giống cái
- Chứng xanh tím.
Biến cách của Zyanose (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Zyanose | die Zyanosen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Zyanose | der Zyanosen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Zyanose | den Zyanosen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Zyanose | die Zyanosen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cyanosis
Câu hỏi thường gặp
Zyanose nghĩa là gì?
Zyanose (danh từ) nghĩa là chứng xanh tím.
Zyanose là der, die hay das?
Zyanose là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zyanose); số nhiều: die Zyanosen.