der Zylinder
sinh cách: des Zylinders
der Zylinder nghĩa là hình trụ tròn, xi lanh.
Nghĩa của Zylinder
Danh từ · giống đực
- Hình trụ tròn.
- Xi lanh.
- Mũ chóp cao.
Biến cách của Zylinder (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zylinder | die Zylinder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zylinders | der Zylinder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zylinder | den Zylindern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zylinder | die Zylinder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cylinder; top hat
Câu hỏi thường gặp
Zylinder nghĩa là gì?
Zylinder (danh từ) nghĩa là hình trụ tròn, xi lanh.
Zylinder là der, die hay das?
Zylinder là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zylinder).