TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zylinder

danh từ giống đực
/t͡syˈlɪndɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Zylinders

der Zylinder nghĩa là hình trụ tròn, xi lanh.

Nghĩa của Zylinder

Danh từ · giống đực

  1. Hình trụ tròn.
  2. Xi lanh.
  3. Mũ chóp cao.

Biến cách của Zylinder (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zylinderdie Zylinder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zylindersder Zylinder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zylinderden Zylindern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zylinderdie Zylinder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cylinder; top hat

Câu hỏi thường gặp

Zylinder nghĩa là gì?

Zylinder (danh từ) nghĩa là hình trụ tròn, xi lanh.

Zylinder là der, die hay das?

Zylinder là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zylinder).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.