das Äquinoktium
số nhiều: die Äquinoktien · sinh cách: des Äquinoktiums
das Äquinoktium nghĩa là điểm phân.
Nghĩa của Äquinoktium
Danh từ · giống trung
- Điểm phân.
Biến cách của Äquinoktium (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Äquinoktium | die Äquinoktien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Äquinoktiums | der Äquinoktien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Äquinoktium | den Äquinoktien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Äquinoktium | die Äquinoktien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Äquinoktium
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ equinox
Câu hỏi thường gặp
Äquinoktium nghĩa là gì?
Äquinoktium (danh từ) nghĩa là điểm phân.
Äquinoktium là der, die hay das?
Äquinoktium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Äquinoktium); số nhiều: die Äquinoktien.