die Tagundnachtgleiche
số nhiều: die Tagundnachtgleichen · sinh cách: der Tagundnachtgleiche
die Tagundnachtgleiche nghĩa là điểm phân.
Nghĩa của Tagundnachtgleiche
Danh từ · giống cái
- Điểm phân.
Biến cách của Tagundnachtgleiche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tagundnachtgleiche | die Tagundnachtgleichen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tagundnachtgleiche | der Tagundnachtgleichen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tagundnachtgleiche | den Tagundnachtgleichen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tagundnachtgleiche | die Tagundnachtgleichen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tagundnachtgleiche
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ equinox
Câu hỏi thường gặp
Tagundnachtgleiche nghĩa là gì?
Tagundnachtgleiche (danh từ) nghĩa là điểm phân.
Tagundnachtgleiche là der, die hay das?
Tagundnachtgleiche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tagundnachtgleiche); số nhiều: die Tagundnachtgleichen.