TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Sonnenwende

danh từ giống cái
/ˈzɔnənˌvɛndə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sonnenwenden · sinh cách: der Sonnenwende

die Sonnenwende nghĩa là điểm chí, vòi voi vani.

Nghĩa của Sonnenwende

Danh từ · giống cái

  1. Điểm chí.
  2. Vòi voi vani.

Biến cách của Sonnenwende (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Sonnenwendedie Sonnenwenden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Sonnenwendeder Sonnenwenden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Sonnenwendeden Sonnenwenden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Sonnenwendedie Sonnenwenden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Sonnenwende

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ solstice; heliotrope (Heliotropium arborescens)

Câu hỏi thường gặp

Sonnenwende nghĩa là gì?

Sonnenwende (danh từ) nghĩa là điểm chí, vòi voi vani.

Sonnenwende là der, die hay das?

Sonnenwende là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sonnenwende); số nhiều: die Sonnenwenden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.