die Sonnenwende
số nhiều: die Sonnenwenden · sinh cách: der Sonnenwende
die Sonnenwende nghĩa là điểm chí, vòi voi vani.
Nghĩa của Sonnenwende
Danh từ · giống cái
- Điểm chí.
- Vòi voi vani.
Biến cách của Sonnenwende (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sonnenwende | die Sonnenwenden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sonnenwende | der Sonnenwenden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sonnenwende | den Sonnenwenden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sonnenwende | die Sonnenwenden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Sonnenwende
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solstice; heliotrope (Heliotropium arborescens)
Câu hỏi thường gặp
Sonnenwende nghĩa là gì?
Sonnenwende (danh từ) nghĩa là điểm chí, vòi voi vani.
Sonnenwende là der, die hay das?
Sonnenwende là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sonnenwende); số nhiều: die Sonnenwenden.