TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ästhetik

danh từ giống cái
/ɛsˈteːtɪk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ästhetiken · sinh cách: der Ästhetik

die Ästhetik nghĩa là mỹ học.

Nghĩa của Ästhetik

Danh từ · giống cái

  1. Mỹ học.

Biến cách của Ästhetik (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ästhetikdie Ästhetiken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ästhetikder Ästhetiken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ästhetikden Ästhetiken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ästhetikdie Ästhetiken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ästhetik

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aesthetics (the study of art or beauty); aesthetic (that which appeals to the senses); sense of beauty

Câu hỏi thường gặp

Ästhetik nghĩa là gì?

Ästhetik (danh từ) nghĩa là mỹ học.

Ästhetik là der, die hay das?

Ästhetik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ästhetik); số nhiều: die Ästhetiken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.