die Ästhetik
số nhiều: die Ästhetiken · sinh cách: der Ästhetik
die Ästhetik nghĩa là mỹ học.
Nghĩa của Ästhetik
Danh từ · giống cái
- Mỹ học.
Biến cách của Ästhetik (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ästhetik | die Ästhetiken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ästhetik | der Ästhetiken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ästhetik | den Ästhetiken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ästhetik | die Ästhetiken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ästhetik
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aesthetics (the study of art or beauty); aesthetic (that which appeals to the senses); sense of beauty
Câu hỏi thường gặp
Ästhetik nghĩa là gì?
Ästhetik (danh từ) nghĩa là mỹ học.
Ästhetik là der, die hay das?
Ästhetik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ästhetik); số nhiều: die Ästhetiken.