die Ölfarbe
số nhiều: die Ölfarben · sinh cách: der Ölfarbe
die Ölfarbe nghĩa là sơn dầu.
Nghĩa của Ölfarbe
Danh từ · giống cái
- Sơn dầu.
Biến cách của Ölfarbe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ölfarbe | die Ölfarben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ölfarbe | der Ölfarben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ölfarbe | den Ölfarben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ölfarbe | die Ölfarben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Ölfarbe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oil paint
Câu hỏi thường gặp
Ölfarbe nghĩa là gì?
Ölfarbe (danh từ) nghĩa là sơn dầu.
Ölfarbe là der, die hay das?
Ölfarbe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ölfarbe); số nhiều: die Ölfarben.