TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ölfarbe

danh từ giống cái
/ˈøːlˌfaʁbə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ölfarben · sinh cách: der Ölfarbe

die Ölfarbe nghĩa là sơn dầu.

Nghĩa của Ölfarbe

Danh từ · giống cái

  1. Sơn dầu.

Biến cách của Ölfarbe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ölfarbedie Ölfarben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ölfarbeder Ölfarben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ölfarbeden Ölfarben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ölfarbedie Ölfarben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Ölfarbe

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oil paint

Câu hỏi thường gặp

Ölfarbe nghĩa là gì?

Ölfarbe (danh từ) nghĩa là sơn dầu.

Ölfarbe là der, die hay das?

Ölfarbe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ölfarbe); số nhiều: die Ölfarben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.