überflüssig
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈyːbɐˌflʏsɪç/ giọng máy của trình duyệt
überflüssig nghĩa là dư thừa, rườm rà.
Nghĩa của überflüssig
Tính từ
- Dư thừa.
- Rườm rà.
So sánh của überflüssig
| So sánh hơn | überflüssiger |
| So sánh nhất | am überflüssigsten |
Họ từ của überflüssig
Câu ví dụ với überflüssig
- Wenn zwei Menschen immer die gleiche Meinung haben, ist einer von ihnen überflüssig. Nếu 2 người đàn ông luôn luôn có ý kiến giống nhau , 1 trong số họ là không cần thiết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #684
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ superfluous, extraneous, redundant, spare; dispensable
- Phó từ superfluously
Câu hỏi thường gặp
überflüssig nghĩa là gì?
überflüssig (tính từ) nghĩa là dư thừa, rườm rà.