TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

a posteriori

/a pɔsteˈʁi̯oːʁi/ giọng máy của trình duyệt

a posteriori nghĩa là hậu nghiệm.

Nghĩa của a posteriori

Tính từ

  1. Hậu nghiệm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với a posteriori

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ a posteriori
  • Phó từ a posteriori

Câu hỏi thường gặp

a posteriori nghĩa là gì?

a posteriori (tính từ) nghĩa là hậu nghiệm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.