abspritzen
abspritzen nghĩa là xuất tinh.
Nghĩa của abspritzen
Động từ
- Thô tục Xuất tinh.
Chia động từ abspritzen
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich spritze ab…).
Hiện tại Präsens
- ich spritze ab
- du spritzt ab
- er/sie/es spritzt ab
- wir spritzen ab
- ihr spritzt ab
- sie/Sie spritzen ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich spritzte ab
- du spritztest ab
- er/sie/es spritzte ab
- wir spritzten ab
- ihr spritztet ab
- sie/Sie spritzten ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe abgespritzt
- du hast abgespritzt
- er/sie/es hat abgespritzt
- wir haben abgespritzt
- ihr habt abgespritzt
- sie/Sie haben abgespritzt
Tương lai Futur I
- ich werde abspritzen
- du wirst abspritzen
- er/sie/es wird abspritzen
- wir werden abspritzen
- ihr werdet abspritzen
- sie/Sie werden abspritzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich spritze ab
- du spritzest ab
- er/sie/es spritze ab
- wir spritzen ab
- ihr spritzet ab
- sie/Sie spritzen ab
Mệnh lệnh Imperativ
- spritz ab! (du)
- spritzt ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abspritzen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to spray over; to spunk, ejaculate; to kill by lethal injection
Câu hỏi thường gặp
abspritzen nghĩa là gì?
abspritzen (động từ) nghĩa là xuất tinh.
Chia động từ abspritzen ở thì hiện tại thế nào?
ich spritze ab, du spritzt ab, er/sie/es spritzt ab, wir spritzen ab, ihr spritzt ab, sie/Sie spritzen ab. Phân từ II: abgespritzt.