TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Affix

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Affixe · sinh cách: des Affixes

das Affix nghĩa là phụ tố.

Nghĩa của Affix

Danh từ · giống trung

  1. Phụ tố.

Biến cách của Affix (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Affixdie Affixe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Affixesder Affixe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Affixden Affixen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Affixdie Affixe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Affix

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ affix (sensu lato); affix (sensu stricto), suffix, postfix

Câu hỏi thường gặp

Affix nghĩa là gì?

Affix (danh từ) nghĩa là phụ tố.

Affix là der, die hay das?

Affix là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Affix); số nhiều: die Affixe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.