die Alliierte
sinh cách: der Alliierter
die Alliierte nghĩa là nước đồng minh.
Cũng là một dạng biến đổi của Alliierter — Nước đồng minh.
Nghĩa của Alliierte
Danh từ · giống cái
- Nước đồng minh.
Biến cách của Alliierte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Alliierte | die Alliierte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Alliierter | der Alliierter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Alliierter | den Alliierten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Alliierte | die Alliierte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Alliierte
- Deutschland war einmal ein Alliierter Italiens. Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #932084
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female ally
Câu hỏi thường gặp
Alliierte nghĩa là gì?
Alliierte (danh từ) nghĩa là nước đồng minh.
Alliierte là der, die hay das?
Alliierte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Alliierte).