TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Alliierter

danh từ giống đực
/aliˈʔiːɐ̯tɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Alliierte · sinh cách: des Alliierten

der Alliierter nghĩa là nước đồng minh.

Cũng là một dạng biến đổi của Alliierte — Nước đồng minh.

Nghĩa của Alliierter

Danh từ · giống đực

  1. Nước đồng minh.

Biến cách của Alliierter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Alliierterdie Alliierte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Alliiertender Alliierter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Alliiertemden Alliierten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Alliiertendie Alliierte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Alliierter

  • Deutschland war einmal ein Alliierter Italiens. Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #932084

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ally (male or of unspecified gender); Allied power

Câu hỏi thường gặp

Alliierter nghĩa là gì?

Alliierter (danh từ) nghĩa là nước đồng minh.

Alliierter là der, die hay das?

Alliierter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Alliierter); số nhiều: die Alliierte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.