TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Altsteinzeit

danh từ giống cái
[ˈaltʃtaɪ̯nˌt͡saɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Altsteinzeit

die Altsteinzeit nghĩa là đá cũ.

Nghĩa của Altsteinzeit

Danh từ · giống cái

  1. Đá cũ.

Biến cách của Altsteinzeit (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Altsteinzeit
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Altsteinzeit
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Altsteinzeit
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Altsteinzeit

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Altsteinzeit

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Old Stone Age, Paleolithic

Câu hỏi thường gặp

Altsteinzeit nghĩa là gì?

Altsteinzeit (danh từ) nghĩa là đá cũ.

Altsteinzeit là der, die hay das?

Altsteinzeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Altsteinzeit).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.