TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Paläolithikum

danh từ giống trung
[palɛoˈliːtikʊm] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Paläolithikums

das Paläolithikum nghĩa là đá cũ.

Nghĩa của Paläolithikum

Danh từ · giống trung

  1. Đá cũ.

Biến cách của Paläolithikum (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Paläolithikum
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Paläolithikums
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Paläolithikum
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Paläolithikum

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Paläolithikum

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Paleolithic, Old Stone Age

Câu hỏi thường gặp

Paläolithikum nghĩa là gì?

Paläolithikum (danh từ) nghĩa là đá cũ.

Paläolithikum là der, die hay das?

Paläolithikum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Paläolithikum).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.