die Anwenderin
số nhiều: die Anwenderinnen · sinh cách: der Anwenderin
die Anwenderin nghĩa là thành viên.
Nghĩa của Anwenderin
Danh từ · giống cái
- Thành viên.
Biến cách của Anwenderin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Anwenderin | die Anwenderinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Anwenderin | der Anwenderinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Anwenderin | den Anwenderinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Anwenderin | die Anwenderinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anwenderin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ user
Câu hỏi thường gặp
Anwenderin nghĩa là gì?
Anwenderin (danh từ) nghĩa là thành viên.
Anwenderin là der, die hay das?
Anwenderin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anwenderin); số nhiều: die Anwenderinnen.