TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Anwenderin

danh từ giống cái
[ˈanˌvɛndəʁɪn] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Anwenderinnen · sinh cách: der Anwenderin

die Anwenderin nghĩa là thành viên.

Nghĩa của Anwenderin

Danh từ · giống cái

  1. Thành viên.

Biến cách của Anwenderin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Anwenderindie Anwenderinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Anwenderinder Anwenderinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Anwenderinden Anwenderinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Anwenderindie Anwenderinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anwenderin

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ user

Câu hỏi thường gặp

Anwenderin nghĩa là gì?

Anwenderin (danh từ) nghĩa là thành viên.

Anwenderin là der, die hay das?

Anwenderin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anwenderin); số nhiều: die Anwenderinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.