TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Applikation

danh từ giống cái
/aplikaˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Applikationen · sinh cách: der Applikation

die Applikation nghĩa là ứng dụng.

Nghĩa của Applikation

Danh từ · giống cái

  1. Ứng dụng.

Biến cách của Applikation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Applikationdie Applikationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Applikationder Applikationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Applikationden Applikationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Applikationdie Applikationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Applikation

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ application, (mobile) app; applique

Câu hỏi thường gặp

Applikation nghĩa là gì?

Applikation (danh từ) nghĩa là ứng dụng.

Applikation là der, die hay das?

Applikation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Applikation); số nhiều: die Applikationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.