die Applikation
số nhiều: die Applikationen · sinh cách: der Applikation
die Applikation nghĩa là ứng dụng.
Nghĩa của Applikation
Danh từ · giống cái
- Ứng dụng.
Biến cách của Applikation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Applikation | die Applikationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Applikation | der Applikationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Applikation | den Applikationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Applikation | die Applikationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Applikation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ application, (mobile) app; applique
Câu hỏi thường gặp
Applikation nghĩa là gì?
Applikation (danh từ) nghĩa là ứng dụng.
Applikation là der, die hay das?
Applikation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Applikation); số nhiều: die Applikationen.