TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Archäologie

danh từ giống cái
/aʁçɛoloˈɡiː/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Archäologie

die Archäologie nghĩa là khảo cổ học.

Nghĩa của Archäologie

Danh từ · giống cái

  1. Khảo cổ học.

Biến cách của Archäologie (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Archäologie
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Archäologie
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Archäologie
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Archäologie

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Archäologie

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ archaeology / archeology

Câu hỏi thường gặp

Archäologie nghĩa là gì?

Archäologie (danh từ) nghĩa là khảo cổ học.

Archäologie là der, die hay das?

Archäologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Archäologie).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.