TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Armaturenbrett

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Armaturenbretter · sinh cách: des Armaturenbrettes

das Armaturenbrett nghĩa là bảng đồng hồ, bảng điều khiển.

Nghĩa của Armaturenbrett

Danh từ · giống trung

  1. Bảng đồng hồ, bảng điều khiển.

Biến cách của Armaturenbrett (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Armaturenbrettdie Armaturenbretter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Armaturenbrettesder Armaturenbretter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Armaturenbrettden Armaturenbrettern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Armaturenbrettdie Armaturenbretter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Armaturenbrett

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dashboard

Câu hỏi thường gặp

Armaturenbrett nghĩa là gì?

Armaturenbrett (danh từ) nghĩa là bảng đồng hồ, bảng điều khiển.

Armaturenbrett là der, die hay das?

Armaturenbrett là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Armaturenbrett); số nhiều: die Armaturenbretter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.