TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Aserbaidschan

/azerbaɪ̯ˈdʒaːn/ giọng máy của trình duyệt

Aserbaidschan nghĩa là Ai-déc-bai-gian, a-déc-bai-dan.

Nghĩa của Aserbaidschan

Danh từ riêng

  1. Ai-déc-bai-gian, a-déc-bai-dan.

Họ từ của Aserbaidschan

Câu ví dụ với Aserbaidschan

  • Awaren leben in Aserbaidschan. Avars sống ở Azerbaijan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13724138

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Azerbaijan (a country in the South Caucasus in Asia and Europe); Azerbaijan (historical region comprising parts of the modern country and of northwestern Iran)

Câu hỏi thường gặp

Aserbaidschan nghĩa là gì?

Aserbaidschan (danh từ riêng) nghĩa là Ai-déc-bai-gian, a-déc-bai-dan.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.