TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Asyl

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Asyle · sinh cách: des Asyls

das Asyl nghĩa là viện cứu tế.

Nghĩa của Asyl

Danh từ · giống trung

  1. Viện cứu tế.

Biến cách của Asyl (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Asyldie Asyle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Asylsder Asyle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Asylden Asylen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Asyldie Asyle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Asyl

Câu ví dụ với Asyl

  • Ich bitte um politisches Asyl. Tôi đang yêu cầu tị nạn chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4584651
  • Ich beantrage politisches Asyl. Tôi đang yêu cầu tị nạn chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4584650

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ asylum (shelter, refuge); political asylum, right of asylum

Câu hỏi thường gặp

Asyl nghĩa là gì?

Asyl (danh từ) nghĩa là viện cứu tế.

Asyl là der, die hay das?

Asyl là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Asyl); số nhiều: die Asyle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.