TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausrasten

/ˈaʊ̯sˌʁastn̩/ giọng máy của trình duyệt

ausrasten nghĩa là hoảng loạn.

Nghĩa của ausrasten

Động từ

  1. Hoảng loạn.

Chia động từ ausrasten

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: ausgerastetPhân từ I: ausrastend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich raste aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich raste aus
  • du rastest aus
  • er/sie/es rastet aus
  • wir rasten aus
  • ihr rastet aus
  • sie/Sie rasten aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rastete aus
  • du rastetest aus
  • er/sie/es rastete aus
  • wir rasteten aus
  • ihr rastetet aus
  • sie/Sie rasteten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin ausgerastet
  • du hast / bist ausgerastet
  • er/sie/es hat / ist ausgerastet
  • wir haben / sind ausgerastet
  • ihr habt / seid ausgerastet
  • sie/Sie haben / sind ausgerastet

Tương lai Futur I

  • ich werde ausrasten
  • du wirst ausrasten
  • er/sie/es wird ausrasten
  • wir werden ausrasten
  • ihr werdet ausrasten
  • sie/Sie werden ausrasten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich raste aus
  • du rastest aus
  • er/sie/es raste aus
  • wir rasten aus
  • ihr rastet aus
  • sie/Sie rasten aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • rast aus! (du)
  • rastet aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ausrasten

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to freak out; to unlatch; to have a rest

Câu hỏi thường gặp

ausrasten nghĩa là gì?

ausrasten (động từ) nghĩa là hoảng loạn.

Chia động từ ausrasten ở thì hiện tại thế nào?

ich raste aus, du rastest aus, er/sie/es rastet aus, wir rasten aus, ihr rastet aus, sie/Sie rasten aus. Phân từ II: ausgerastet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.