TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Aussage

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯sˌzaːɡə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aussagen · sinh cách: der Aussage

die Aussage nghĩa là chứng cớ, chứng cứ.

Nghĩa của Aussage

Danh từ · giống cái

  1. Chứng cớ, chứng cứ, bằng chứng.

Biến cách của Aussage (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Aussagedie Aussagen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Aussageder Aussagen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Aussageden Aussagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Aussagedie Aussagen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Aussage

Câu ví dụ với Aussage

  • Seine gestrigen Aussagen decken sich nicht mit dem, was er letzte Woche sagte. Những gì anh ấy nói hôm qua không nhất quán với những gì anh ấy nói tuần trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2485034

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ proposition; statement, claim

Câu hỏi thường gặp

Aussage nghĩa là gì?

Aussage (danh từ) nghĩa là chứng cớ, chứng cứ.

Aussage là der, die hay das?

Aussage là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aussage); số nhiều: die Aussagen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.