die Aussage
số nhiều: die Aussagen · sinh cách: der Aussage
die Aussage nghĩa là chứng cớ, chứng cứ.
Nghĩa của Aussage
Danh từ · giống cái
- Chứng cớ, chứng cứ, bằng chứng.
Biến cách của Aussage (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Aussage | die Aussagen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Aussage | der Aussagen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Aussage | den Aussagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Aussage | die Aussagen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Aussage
Câu ví dụ với Aussage
- Seine gestrigen Aussagen decken sich nicht mit dem, was er letzte Woche sagte. Những gì anh ấy nói hôm qua không nhất quán với những gì anh ấy nói tuần trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2485034
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ proposition; statement, claim
Câu hỏi thường gặp
Aussage nghĩa là gì?
Aussage (danh từ) nghĩa là chứng cớ, chứng cứ.
Aussage là der, die hay das?
Aussage là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aussage); số nhiều: die Aussagen.