autostoppen
autostoppen nghĩa là quá giang.
Nghĩa của autostoppen
Động từ
- Áo, Thụy Sĩ Quá giang.
Chia động từ autostoppen
Động từ tách: tiểu từ auto tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stoppe auto…).
Hiện tại Präsens
- ich stoppe auto
- du stoppst auto
- er/sie/es stoppt auto
- wir stoppen auto
- ihr stoppt auto
- sie/Sie stoppen auto
Quá khứ đơn Präteritum
- ich stoppte auto
- du stopptest auto
- er/sie/es stoppte auto
- wir stoppten auto
- ihr stopptet auto
- sie/Sie stoppten auto
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe autogestoppt
- du hast autogestoppt
- er/sie/es hat autogestoppt
- wir haben autogestoppt
- ihr habt autogestoppt
- sie/Sie haben autogestoppt
Tương lai Futur I
- ich werde autostoppen
- du wirst autostoppen
- er/sie/es wird autostoppen
- wir werden autostoppen
- ihr werdet autostoppen
- sie/Sie werden autostoppen
Giả định I Konjunktiv I
- ich stoppe auto
- du stoppest auto
- er/sie/es stoppe auto
- wir stoppen auto
- ihr stoppet auto
- sie/Sie stoppen auto
Mệnh lệnh Imperativ
- stopp auto! (du)
- stoppt auto! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autostoppen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hitchhike
Câu hỏi thường gặp
autostoppen nghĩa là gì?
autostoppen (động từ) nghĩa là quá giang.
Chia động từ autostoppen ở thì hiện tại thế nào?
ich stoppe auto, du stoppst auto, er/sie/es stoppt auto, wir stoppen auto, ihr stoppt auto, sie/Sie stoppen auto. Phân từ II: autogestoppt.