der Böller
danh từ giống đực
/ˈbœlɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Böllers
der Böller nghĩa là pháo.
Nghĩa của Böller
Danh từ · giống đực
- Pháo.
Biến cách của Böller (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Böller | die Böller |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Böllers | der Böller |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Böller | den Böllern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Böller | die Böller |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Böller
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ firecracker; a gun or cannon used for salutes
Câu hỏi thường gặp
Böller nghĩa là gì?
Böller (danh từ) nghĩa là pháo.
Böller là der, die hay das?
Böller là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Böller).