TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Badehaus

danh từ giống trung
/ˈbaːdəˌhaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Badehäuser · sinh cách: des Badehauses

das Badehaus nghĩa là nhà tắm.

Nghĩa của Badehaus

Danh từ · giống trung

  1. Nhà tắm.

Biến cách của Badehaus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Badehausdie Badehäuser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Badehausesder Badehäuser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Badehausden Badehäusern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Badehausdie Badehäuser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Badehaus

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bathhouse

Câu hỏi thường gặp

Badehaus nghĩa là gì?

Badehaus (danh từ) nghĩa là nhà tắm.

Badehaus là der, die hay das?

Badehaus là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Badehaus); số nhiều: die Badehäuser.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.