die Bahnschwelle
số nhiều: die Bahnschwellen · sinh cách: der Bahnschwelle
die Bahnschwelle nghĩa là tà vẹt.
Nghĩa của Bahnschwelle
Danh từ · giống cái
- Tà vẹt.
Biến cách của Bahnschwelle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bahnschwelle | die Bahnschwellen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bahnschwelle | der Bahnschwellen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bahnschwelle | den Bahnschwellen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bahnschwelle | die Bahnschwellen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bahnschwelle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ railroad tie
Câu hỏi thường gặp
Bahnschwelle nghĩa là gì?
Bahnschwelle (danh từ) nghĩa là tà vẹt.
Bahnschwelle là der, die hay das?
Bahnschwelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bahnschwelle); số nhiều: die Bahnschwellen.