TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bauchspeicheldrüse

danh từ giống cái
/ˈbaʊχʃpaɪçəlˌdʁyːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bauchspeicheldrüsen · sinh cách: der Bauchspeicheldrüse

die Bauchspeicheldrüse nghĩa là tụy, lá mía.

Nghĩa của Bauchspeicheldrüse

Danh từ · giống cái

  1. Tụy, lá mía.

Biến cách của Bauchspeicheldrüse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bauchspeicheldrüsedie Bauchspeicheldrüsen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bauchspeicheldrüseder Bauchspeicheldrüsen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bauchspeicheldrüseden Bauchspeicheldrüsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bauchspeicheldrüsedie Bauchspeicheldrüsen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bauchspeicheldrüse

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pancreas

Câu hỏi thường gặp

Bauchspeicheldrüse nghĩa là gì?

Bauchspeicheldrüse (danh từ) nghĩa là tụy, lá mía.

Bauchspeicheldrüse là der, die hay das?

Bauchspeicheldrüse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bauchspeicheldrüse); số nhiều: die Bauchspeicheldrüsen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.