TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

begütigen

/bəˈɡyːtɪɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

begütigen nghĩa là xoa dịu.

Nghĩa của begütigen

Động từ

  1. Xoa dịu.

Chia động từ begütigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: begütigtPhân từ I: begütigend

Hiện tại Präsens

  • ich begütige
  • du begütigst
  • er/sie/es begütigt
  • wir begütigen
  • ihr begütigt
  • sie/Sie begütigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich begütigte
  • du begütigtest
  • er/sie/es begütigte
  • wir begütigten
  • ihr begütigtet
  • sie/Sie begütigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe begütigt
  • du hast begütigt
  • er/sie/es hat begütigt
  • wir haben begütigt
  • ihr habt begütigt
  • sie/Sie haben begütigt

Tương lai Futur I

  • ich werde begütigen
  • du wirst begütigen
  • er/sie/es wird begütigen
  • wir werden begütigen
  • ihr werdet begütigen
  • sie/Sie werden begütigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich begütige
  • du begütigest
  • er/sie/es begütige
  • wir begütigen
  • ihr begütiget
  • sie/Sie begütigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • begütig! (du)
  • begütigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với begütigen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to placate, appease

Câu hỏi thường gặp

begütigen nghĩa là gì?

begütigen (động từ) nghĩa là xoa dịu.

Chia động từ begütigen ở thì hiện tại thế nào?

ich begütige, du begütigst, er/sie/es begütigt, wir begütigen, ihr begütigt, sie/Sie begütigen. Phân từ II: begütigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.