TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

begegnen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bəˈɡeː.ɡnən/ giọng máy của trình duyệt

begegnen nghĩa là gặp, bắt gặp.

Nghĩa của begegnen

Động từ

  1. Gặp.
  2. Bắt gặp.

Chia động từ begegnen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: begegnetPhân từ I: begegnend

Hiện tại Präsens

  • ich begegne
  • du begegnest
  • er/sie/es begegnet
  • wir begegnen
  • ihr begegnet
  • sie/Sie begegnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich begegnete
  • du begegnetest
  • er/sie/es begegnete
  • wir begegneten
  • ihr begegnetet
  • sie/Sie begegneten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin begegnet
  • du bist begegnet
  • er/sie/es ist begegnet
  • wir sind begegnet
  • ihr seid begegnet
  • sie/Sie sind begegnet

Tương lai Futur I

  • ich werde begegnen
  • du wirst begegnen
  • er/sie/es wird begegnen
  • wir werden begegnen
  • ihr werdet begegnen
  • sie/Sie werden begegnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich begegne
  • du begegnest
  • er/sie/es begegne
  • wir begegnen
  • ihr begegnet
  • sie/Sie begegnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • begegne! (du)
  • begegnet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với begegnen

Đồng nghĩa

Họ từ của begegnen

Câu ví dụ với begegnen

  • Es war fantastisch, dir im wirklichen Leben zu begegnen. Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1464324
  • Eine der größten Hürden, der Mittelschüler beim Englischlernen begegnen, sind Relativpronomen. Một trong những rào cản lớn nhất của học sinh cấp hai trong việc học tiếng Anh là các "Đại từ quan hệ". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #722559
  • Wir begegneten einander zufällig auf dem Bahnhof. Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146717
  • Wir sind uns schon ein paarmal begegnet. Trước đây chúng ta đã gặp vài lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3204727
  • Ich bin ihr noch nie begegnet. Tôi chưa từng gặp cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1342012
  • Ich erinnere mich, ihr früher schon einmal begegnet zu sein. Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2579624
  • Was sollte man nicht tun, wenn man einem Tiger begegnet? nên không làm cái gì khi gặp hổ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909384
  • Erinnerst du dich noch daran, wie wir uns zum ersten Mal begegnet sind? Em có nhớ khi chúng ta gặp nhau lần đầu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2815187

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ meet, to encounter, to come across; to face, to confront; to counter, to respond to; to handle

Câu hỏi thường gặp

begegnen nghĩa là gì?

begegnen (động từ) nghĩa là gặp, bắt gặp.

Chia động từ begegnen ở thì hiện tại thế nào?

ich begegne, du begegnest, er/sie/es begegnet, wir begegnen, ihr begegnet, sie/Sie begegnen. Phân từ II: begegnet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.