der Beifallssturm
số nhiều: die Beifallsstürme · sinh cách: des Beifallssturmes
der Beifallssturm nghĩa là pháo tay.
Nghĩa của Beifallssturm
Danh từ · giống đực
- Pháo tay.
Biến cách của Beifallssturm (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Beifallssturm | die Beifallsstürme |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Beifallssturmes | der Beifallsstürme |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Beifallssturm | den Beifallsstürmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Beifallssturm | die Beifallsstürme |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Beifallssturm
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ovation
Câu hỏi thường gặp
Beifallssturm nghĩa là gì?
Beifallssturm (danh từ) nghĩa là pháo tay.
Beifallssturm là der, die hay das?
Beifallssturm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Beifallssturm); số nhiều: die Beifallsstürme.