TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Beifallssturm

danh từ giống đực
/ˈbaɪ̯falsʃtʊrm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Beifallsstürme · sinh cách: des Beifallssturmes

der Beifallssturm nghĩa là pháo tay.

Nghĩa của Beifallssturm

Danh từ · giống đực

  1. Pháo tay.

Biến cách của Beifallssturm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Beifallssturmdie Beifallsstürme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Beifallssturmesder Beifallsstürme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Beifallssturmden Beifallsstürmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Beifallssturmdie Beifallsstürme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Beifallssturm

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ovation

Câu hỏi thường gặp

Beifallssturm nghĩa là gì?

Beifallssturm (danh từ) nghĩa là pháo tay.

Beifallssturm là der, die hay das?

Beifallssturm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Beifallssturm); số nhiều: die Beifallsstürme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.