TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ovation

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ovationen · sinh cách: der Ovation

die Ovation nghĩa là pháo tay.

Nghĩa của Ovation

Danh từ · giống cái

  1. Pháo tay.

Biến cách của Ovation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ovationdie Ovationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ovationder Ovationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ovationden Ovationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ovationdie Ovationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ovation

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ovation, applause

Câu hỏi thường gặp

Ovation nghĩa là gì?

Ovation (danh từ) nghĩa là pháo tay.

Ovation là der, die hay das?

Ovation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ovation); số nhiều: die Ovationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.