die Ovation
số nhiều: die Ovationen · sinh cách: der Ovation
die Ovation nghĩa là pháo tay.
Nghĩa của Ovation
Danh từ · giống cái
- Pháo tay.
Biến cách của Ovation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ovation | die Ovationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ovation | der Ovationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ovation | den Ovationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ovation | die Ovationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ovation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ovation, applause
Câu hỏi thường gặp
Ovation nghĩa là gì?
Ovation (danh từ) nghĩa là pháo tay.
Ovation là der, die hay das?
Ovation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ovation); số nhiều: die Ovationen.