TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bekifft

[bəˈkɪft] giọng máy của trình duyệt

bekifft nghĩa là phê.

Nghĩa của bekifft

Tính từ

  1. Thông tục Phê.

So sánh của bekifft

So sánh hơnbekiffter
So sánh nhấtam bekifftesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bekifft

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ stoned, baked (high on cannabis)

Câu hỏi thường gặp

bekifft nghĩa là gì?

bekifft (tính từ) nghĩa là phê.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.