TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Berühmtsein

danh từ giống trung
/bəˈʁyːmtzaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Berühmtseins

das Berühmtsein nghĩa là địa vị ngôi sao.

Nghĩa của Berühmtsein

Danh từ · giống trung

  1. Địa vị ngôi sao.

Biến cách của Berühmtsein (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Berühmtsein
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Berühmtseins
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Berühmtsein
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Berühmtsein

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Berühmtsein

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ being famous, fame, stardom

Câu hỏi thường gặp

Berühmtsein nghĩa là gì?

Berühmtsein (danh từ) nghĩa là địa vị ngôi sao.

Berühmtsein là der, die hay das?

Berühmtsein là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Berühmtsein).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.