TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Berührungsbildschirm

danh từ giống đực
/bəˈʁyːʁʊŋsˌbɪlt.ʃɪʁm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Berührungsbildschirme · sinh cách: des Berührungsbildschirmes

der Berührungsbildschirm nghĩa là màn hình cảm ứng, màn hình chạm.

Nghĩa của Berührungsbildschirm

Danh từ · giống đực

  1. Màn hình cảm ứng, màn hình chạm.

Biến cách của Berührungsbildschirm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Berührungsbildschirmdie Berührungsbildschirme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Berührungsbildschirmesder Berührungsbildschirme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Berührungsbildschirmden Berührungsbildschirmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Berührungsbildschirmdie Berührungsbildschirme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Berührungsbildschirm

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ touch screen

Câu hỏi thường gặp

Berührungsbildschirm nghĩa là gì?

Berührungsbildschirm (danh từ) nghĩa là màn hình cảm ứng, màn hình chạm.

Berührungsbildschirm là der, die hay das?

Berührungsbildschirm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Berührungsbildschirm); số nhiều: die Berührungsbildschirme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.