TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bescherung

danh từ giống cái
[bəˈʃeːʁʊŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bescherungen · sinh cách: der Bescherung

die Bescherung nghĩa là quà nô-en.

Nghĩa của Bescherung

Danh từ · giống cái

  1. Quà nô-en.

Biến cách của Bescherung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bescherungdie Bescherungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bescherungder Bescherungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bescherungden Bescherungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bescherungdie Bescherungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bescherung

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ giving of presents at Christmas; Christmas present; unpleasant surprise, incident; mess

Câu hỏi thường gặp

Bescherung nghĩa là gì?

Bescherung (danh từ) nghĩa là quà nô-en.

Bescherung là der, die hay das?

Bescherung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bescherung); số nhiều: die Bescherungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.