die Bescherung
số nhiều: die Bescherungen · sinh cách: der Bescherung
die Bescherung nghĩa là quà nô-en.
Nghĩa của Bescherung
Danh từ · giống cái
- Quà nô-en.
Biến cách của Bescherung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bescherung | die Bescherungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bescherung | der Bescherungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bescherung | den Bescherungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bescherung | die Bescherungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bescherung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ giving of presents at Christmas; Christmas present; unpleasant surprise, incident; mess
Câu hỏi thường gặp
Bescherung nghĩa là gì?
Bescherung (danh từ) nghĩa là quà nô-en.
Bescherung là der, die hay das?
Bescherung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bescherung); số nhiều: die Bescherungen.