beschuldigen
Nghĩa của beschuldigen
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to accuse, to blame
Chia động từ beschuldigen
Hiện tại Präsens
- ich beschuldige
- du beschuldigst
- er/sie/es beschuldigt
- wir beschuldigen
- ihr beschuldigt
- sie/Sie beschuldigen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich beschuldigte
- du beschuldigtest
- er/sie/es beschuldigte
- wir beschuldigten
- ihr beschuldigtet
- sie/Sie beschuldigten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe beschuldigt
- du hast beschuldigt
- er/sie/es hat beschuldigt
- wir haben beschuldigt
- ihr habt beschuldigt
- sie/Sie haben beschuldigt
Tương lai Futur I
- ich werde beschuldigen
- du wirst beschuldigen
- er/sie/es wird beschuldigen
- wir werden beschuldigen
- ihr werdet beschuldigen
- sie/Sie werden beschuldigen
Giả định I Konjunktiv I
- ich beschuldige
- du beschuldigest
- er/sie/es beschuldige
- wir beschuldigen
- ihr beschuldiget
- sie/Sie beschuldigen
Mệnh lệnh Imperativ
- beschuldig! (du)
- beschuldigt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beschuldigen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với beschuldigen
- Die Polizei beschuldigte ihn des Diebstahles. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1545649
- Tom wurde fälschlich beschuldigt. Tom bị buộc tội oan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3274469
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ beschuldigen ở thì hiện tại thế nào?
ich beschuldige, du beschuldigst, er/sie/es beschuldigt, wir beschuldigen, ihr beschuldigt, sie/Sie beschuldigen. Phân từ II: beschuldigt.