TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beschuldigen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bəˈʃʊldiɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của beschuldigen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to accuse, to blame

Chia động từ beschuldigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beschuldigtPhân từ I: beschuldigend

Hiện tại Präsens

  • ich beschuldige
  • du beschuldigst
  • er/sie/es beschuldigt
  • wir beschuldigen
  • ihr beschuldigt
  • sie/Sie beschuldigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beschuldigte
  • du beschuldigtest
  • er/sie/es beschuldigte
  • wir beschuldigten
  • ihr beschuldigtet
  • sie/Sie beschuldigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beschuldigt
  • du hast beschuldigt
  • er/sie/es hat beschuldigt
  • wir haben beschuldigt
  • ihr habt beschuldigt
  • sie/Sie haben beschuldigt

Tương lai Futur I

  • ich werde beschuldigen
  • du wirst beschuldigen
  • er/sie/es wird beschuldigen
  • wir werden beschuldigen
  • ihr werdet beschuldigen
  • sie/Sie werden beschuldigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beschuldige
  • du beschuldigest
  • er/sie/es beschuldige
  • wir beschuldigen
  • ihr beschuldiget
  • sie/Sie beschuldigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • beschuldig! (du)
  • beschuldigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beschuldigen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với beschuldigen

  • Die Polizei beschuldigte ihn des Diebstahles. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1545649
  • Tom wurde fälschlich beschuldigt. Tom bị buộc tội oan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3274469

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ beschuldigen ở thì hiện tại thế nào?

ich beschuldige, du beschuldigst, er/sie/es beschuldigt, wir beschuldigen, ihr beschuldigt, sie/Sie beschuldigen. Phân từ II: beschuldigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.