TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Bestechungsgeld

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bestechungsgelder · sinh cách: des Bestechungsgeldes

das Bestechungsgeld nghĩa là hối lộ, đút lót.

Nghĩa của Bestechungsgeld

Danh từ · giống trung

  1. Hối lộ, đút lót.

Biến cách của Bestechungsgeld (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Bestechungsgelddie Bestechungsgelder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bestechungsgeldesder Bestechungsgelder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bestechungsgeldden Bestechungsgeldern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Bestechungsgelddie Bestechungsgelder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bestechungsgeld

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bribe

Câu hỏi thường gặp

Bestechungsgeld nghĩa là gì?

Bestechungsgeld (danh từ) nghĩa là hối lộ, đút lót.

Bestechungsgeld là der, die hay das?

Bestechungsgeld là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Bestechungsgeld); số nhiều: die Bestechungsgelder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.