TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bestimmungsort

danh từ giống đực
[bəˈʃtɪmʊŋsˌʔɔʁt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bestimmungsorte · sinh cách: des Bestimmungsortes

der Bestimmungsort nghĩa là điểm đến, đích, nơi gửi.

Nghĩa của Bestimmungsort

Danh từ · giống đực

  1. Điểm đến, đích, nơi gửi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bestimmungsort

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ destination

Câu hỏi thường gặp

Bestimmungsort nghĩa là gì?

Bestimmungsort (danh từ) nghĩa là điểm đến, đích, nơi gửi.

Bestimmungsort là der, die hay das?

Bestimmungsort là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bestimmungsort); số nhiều: die Bestimmungsorte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.