der Bestimmungsort
danh từ giống đực
[bəˈʃtɪmʊŋsˌʔɔʁt] giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Bestimmungsorte · sinh cách: des Bestimmungsortes
der Bestimmungsort nghĩa là điểm đến, đích, nơi gửi.
Nghĩa của Bestimmungsort
Danh từ · giống đực
- Điểm đến, đích, nơi gửi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bestimmungsort
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ destination
Câu hỏi thường gặp
Bestimmungsort nghĩa là gì?
Bestimmungsort (danh từ) nghĩa là điểm đến, đích, nơi gửi.
Bestimmungsort là der, die hay das?
Bestimmungsort là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bestimmungsort); số nhiều: die Bestimmungsorte.