TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bestrafen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈʃtʁaːfən/ giọng máy của trình duyệt

bestrafen nghĩa là phạt, trừng phạt.

Nghĩa của bestrafen

Động từ

  1. Phạt, trừng phạt.

Chia động từ bestrafen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bestraftPhân từ I: bestrafend

Hiện tại Präsens

  • ich bestrafe
  • du bestrafst
  • er/sie/es bestraft
  • wir bestrafen
  • ihr bestraft
  • sie/Sie bestrafen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bestrafte
  • du bestraftest
  • er/sie/es bestrafte
  • wir bestraften
  • ihr bestraftet
  • sie/Sie bestraften

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bestraft
  • du hast bestraft
  • er/sie/es hat bestraft
  • wir haben bestraft
  • ihr habt bestraft
  • sie/Sie haben bestraft

Tương lai Futur I

  • ich werde bestrafen
  • du wirst bestrafen
  • er/sie/es wird bestrafen
  • wir werden bestrafen
  • ihr werdet bestrafen
  • sie/Sie werden bestrafen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bestrafe
  • du bestrafest
  • er/sie/es bestrafe
  • wir bestrafen
  • ihr bestrafet
  • sie/Sie bestrafen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bestraf! (du)
  • bestraft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bestrafen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bestrafen

  • Im Namen des Mondes werden wir dich bestrafen! Nhân danh Mặt Trăng, bọn ta sẽ trừng trị ngươi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367474
  • Sie bestrafte ihre Kinder. Nó trừng phạt con của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1555369

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to punish

Câu hỏi thường gặp

bestrafen nghĩa là gì?

bestrafen (động từ) nghĩa là phạt, trừng phạt.

Chia động từ bestrafen ở thì hiện tại thế nào?

ich bestrafe, du bestrafst, er/sie/es bestraft, wir bestrafen, ihr bestraft, sie/Sie bestrafen. Phân từ II: bestraft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.