bestrafen
bestrafen nghĩa là phạt, trừng phạt.
Nghĩa của bestrafen
Động từ
- Phạt, trừng phạt.
Chia động từ bestrafen
Hiện tại Präsens
- ich bestrafe
- du bestrafst
- er/sie/es bestraft
- wir bestrafen
- ihr bestraft
- sie/Sie bestrafen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bestrafte
- du bestraftest
- er/sie/es bestrafte
- wir bestraften
- ihr bestraftet
- sie/Sie bestraften
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe bestraft
- du hast bestraft
- er/sie/es hat bestraft
- wir haben bestraft
- ihr habt bestraft
- sie/Sie haben bestraft
Tương lai Futur I
- ich werde bestrafen
- du wirst bestrafen
- er/sie/es wird bestrafen
- wir werden bestrafen
- ihr werdet bestrafen
- sie/Sie werden bestrafen
Giả định I Konjunktiv I
- ich bestrafe
- du bestrafest
- er/sie/es bestrafe
- wir bestrafen
- ihr bestrafet
- sie/Sie bestrafen
Mệnh lệnh Imperativ
- bestraf! (du)
- bestraft! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bestrafen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bestrafen
- Im Namen des Mondes werden wir dich bestrafen! Nhân danh Mặt Trăng, bọn ta sẽ trừng trị ngươi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367474
- Sie bestrafte ihre Kinder. Nó trừng phạt con của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1555369
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to punish
Câu hỏi thường gặp
bestrafen nghĩa là gì?
bestrafen (động từ) nghĩa là phạt, trừng phạt.
Chia động từ bestrafen ở thì hiện tại thế nào?
ich bestrafe, du bestrafst, er/sie/es bestraft, wir bestrafen, ihr bestraft, sie/Sie bestrafen. Phân từ II: bestraft.