TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

strafen

[ˈʃtʁaːfn̩] giọng máy của trình duyệt

strafen nghĩa là phạt, trừng phạt.

Cũng là một dạng biến đổi của Strafe — Hình phạt, trừng trị, sự phạt.

Nghĩa của strafen

Động từ

  1. Phạt, trừng phạt.

Chia động từ strafen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestraftPhân từ I: strafend

Hiện tại Präsens

  • ich strafe
  • du strafst
  • er/sie/es straft
  • wir strafen
  • ihr straft
  • sie/Sie strafen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich strafte
  • du straftest
  • er/sie/es strafte
  • wir straften
  • ihr straftet
  • sie/Sie straften

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestraft
  • du hast gestraft
  • er/sie/es hat gestraft
  • wir haben gestraft
  • ihr habt gestraft
  • sie/Sie haben gestraft

Tương lai Futur I

  • ich werde strafen
  • du wirst strafen
  • er/sie/es wird strafen
  • wir werden strafen
  • ihr werdet strafen
  • sie/Sie werden strafen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich strafe
  • du strafest
  • er/sie/es strafe
  • wir strafen
  • ihr strafet
  • sie/Sie strafen

Mệnh lệnh Imperativ

  • straf! (du)
  • straft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strafen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to punish

Câu hỏi thường gặp

strafen nghĩa là gì?

strafen (động từ) nghĩa là phạt, trừng phạt.

Chia động từ strafen ở thì hiện tại thế nào?

ich strafe, du strafst, er/sie/es straft, wir strafen, ihr straft, sie/Sie strafen. Phân từ II: gestraft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.