TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Biarchie

danh từ giống cái
/biaʁˈçiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Biarchien · sinh cách: der Biarchie

die Biarchie nghĩa là lưỡng đầu chế.

Nghĩa của Biarchie

Danh từ · giống cái

  1. Lưỡng đầu chế.

Biến cách của Biarchie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Biarchiedie Biarchien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Biarchieder Biarchien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Biarchieden Biarchien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Biarchiedie Biarchien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Biarchie

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diarchy

Câu hỏi thường gặp

Biarchie nghĩa là gì?

Biarchie (danh từ) nghĩa là lưỡng đầu chế.

Biarchie là der, die hay das?

Biarchie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Biarchie); số nhiều: die Biarchien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.