die Biarchie
số nhiều: die Biarchien · sinh cách: der Biarchie
die Biarchie nghĩa là lưỡng đầu chế.
Nghĩa của Biarchie
Danh từ · giống cái
- Lưỡng đầu chế.
Biến cách của Biarchie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Biarchie | die Biarchien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Biarchie | der Biarchien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Biarchie | den Biarchien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Biarchie | die Biarchien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Biarchie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diarchy
Câu hỏi thường gặp
Biarchie nghĩa là gì?
Biarchie (danh từ) nghĩa là lưỡng đầu chế.
Biarchie là der, die hay das?
Biarchie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Biarchie); số nhiều: die Biarchien.