die Doppelherrschaft
sinh cách: der Doppelherrschaft
die Doppelherrschaft nghĩa là lưỡng đầu chế.
Nghĩa của Doppelherrschaft
Danh từ · giống cái
- Lưỡng đầu chế.
Biến cách của Doppelherrschaft (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Doppelherrschaft |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Doppelherrschaft |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Doppelherrschaft |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Doppelherrschaft |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Doppelherrschaft
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diarchy
Câu hỏi thường gặp
Doppelherrschaft nghĩa là gì?
Doppelherrschaft (danh từ) nghĩa là lưỡng đầu chế.
Doppelherrschaft là der, die hay das?
Doppelherrschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Doppelherrschaft).