der Bildpunkt
số nhiều: die Bildpunkte · sinh cách: des Bildpunktes
der Bildpunkt nghĩa là điểm ảnh.
Nghĩa của Bildpunkt
Danh từ · giống đực
- Điểm ảnh.
Biến cách của Bildpunkt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bildpunkt | die Bildpunkte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bildpunktes | der Bildpunkte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bildpunkt | den Bildpunkten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bildpunkt | die Bildpunkte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bildpunkt
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pixel
Câu hỏi thường gặp
Bildpunkt nghĩa là gì?
Bildpunkt (danh từ) nghĩa là điểm ảnh.
Bildpunkt là der, die hay das?
Bildpunkt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bildpunkt); số nhiều: die Bildpunkte.